隔肢

gé zhī cách chi

Hán Việt: cách chi · Pinyin: gé zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (cách) + (chi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用手在人體搔弄,使他發癢而笑。《紅樓夢》第七○回:「你快出去解救。晴雯和麝月兩個人按住溫都裡那隔肢呢。」也作「膈肢」。 2.比喻有意使人為難。如:「瞧他那副狼狽樣,等會非隔肢隔肢他不可。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腋下。俗称隔肢窝; 用手搔人的腋下﹐使人发痒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.腋下。俗称隔肢窝。 2.用手搔人的腋下﹐使人发痒。

Eng

  • Cihui 隔肢 gézhi v. <wr.> 1. titillate 2. give sb. a hard time