隔赊
cách xa
Hán Việt: cách xa
Tổng quan
cách xa 隔賒 đgt. HVVT tránh xa ra. Non lạ nước thanh trộm dấu, đất phàm cõi tục cách xa. (Thuật hứng 54.4).
Nghĩa
Việt
- Cihui cách xa 隔賒 đgt. HVVT tránh xa ra. Non lạ nước thanh trộm dấu, đất phàm cõi tục cách xa. (Thuật hứng 54.4).