隔越

gé yuè cách việt

Hán Việt: cách việt · Pinyin: gé yuè

Tổng quan

hư Cách ngại 隔礙, Cách trở 隔阻, Cách tuyệt 隔絕. cách việt cách việt ☆Như Cách ngại 隔礙, Cách trở 隔阻, Cách tuyệt 隔絕.

Cấu tạo: (cách) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Cách ngại 隔礙, Cách trở 隔阻, Cách tuyệt 隔絕. cách việt cách việt ☆Như Cách ngại 隔礙, Cách trở 隔阻, Cách tuyệt 隔絕.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相隔甚遠。《樂府詩集.卷五九.琴曲歌辭三.蔡琰.胡笳十八拍》:「同天隔越兮如商參,生死不相知兮何處尋。」 2.超越,越過界限。《北史.卷一八.魏景穆十二王傳下.任城王雲傳》:「九曰三長禁姦,不得隔越相領,戶不滿者,隨近并合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阻隔; 隔阂; 超越。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.阻隔。 2.隔阂。 3.超越。