隔間
cách gian
Hán Việt: cách gian · Pinyin: gé jiān
Tổng quan
gian | phòng nhỏ | phòng làm việc | ngăn cách thành khu vực
Nghĩa
Việt
- Cihui gian | phòng nhỏ | phòng làm việc | ngăn cách thành khu vực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將屋子分隔成若干小間。如:「這棟屋子的隔間很好,每個房間看起來都很寬敞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用木板之类间隔出来的房间。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用木板之类间隔出来的房间。
Eng
- CC-CEDICT compartment|booth|cubicle|partitioned-off area
- Cihui compartment; booth; cubicle; partitioned-off area