隔闊

gé kuò cách khoát

Hán Việt: cách khoát · Pinyin: gé kuò

Tổng quan

Cấu tạo: (cách) + (khoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CÁCH KHOÁT Chia lìa, xa nhau. Bài thơ "Gởi bạn cũ" trong PDNL q. Hạ ghi: 隔闊多時未是疏, 結交豈在頻相見? Xa nhau rất lâu, không lạt phai Tình bạn há ở chỗ gặp nhau luôn?