隕滅

yǔn miè vẫn diệt

Hán Việt: vẫn diệt · Pinyin: yǔn miè

Tổng quan

rơi xuống và bị thiêu cháy: chết/mất mạng

Cấu tạo: (vẫn) + (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi xuống và bị thiêu cháy: chết/mất mạng
  • Cihui 1. rơi xuống và bị thiêu cháy。物體從高空掉下而毀滅。 2. chết; mất mạng。喪命。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體自高空落下而毀滅。如:「流星的光芒畫過夜空,隕滅在大地的那一頭。」 2.比喻喪命。也作「殞滅」。