隘巷
ải hạng
Hán Việt: ải hạng · Pinyin: ài xiàng
Tổng quan
Ngõ hẹp — Chỉ nơi ở ẩn
1.犹陋巷。
狹窄的巷子。《詩經.大雅.生民》:「誕寘之隘巷,牛羊腓字之。」《史記.卷四.周本紀》:「居期而生子,以為不祥,棄之隘巷。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ngõ hẹp — Chỉ nơi ở ẩn.; gõ hẹp — Chỉ nơi ở ẩn
- Biên soạn 隘巷 ixiàng n. narrow alley M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狹窄的巷子。《詩經.大雅.生民》:「誕寘之隘巷,牛羊腓字之。」《史記.卷四.周本紀》:「居期而生子,以為不祥,棄之隘巷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹陋巷。
Eng
- Cihui 隘巷 ixiàng n. narrow alley M:¹tiáo
- Tần suất từ 隘巷 ixiàng n. narrow alley M:¹tiáo
other
- Nguồn khác Chỉ nơi ở ẩn