隘巷

ài xiàng ải hạng

Hán Việt: ải hạng · Pinyin: ài xiàng

Tổng quan

gõ hẹp — Chỉ nơi ở ẩn. ải hạng ải hạng ☆Ngõ hẹp — Chỉ nơi ở ẩn.

Cấu tạo: (ải) + (hạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gõ hẹp — Chỉ nơi ở ẩn. ải hạng ải hạng ☆Ngõ hẹp — Chỉ nơi ở ẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狹窄的巷子。《詩經.大雅.生民》:「誕寘之隘巷,牛羊腓字之。」《史記.卷四.周本紀》:「居期而生子,以為不祥,棄之隘巷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹陋巷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹陋巷。

Eng

  • Cihui 隘巷 ixiàng n. narrow alley M:¹tiáo