隘路
ải lộ
Hán Việt: ải lộ · Pinyin: ài lù
Tổng quan
chỗ hẹp | lối đi hẹp hẽm núi; cổ chai; đường hẹp dễ bị tắt nghẽn; con đường hẹp và nguy hiểm。狹窄而險要的通路。
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ hẹp | lối đi hẹp hẽm núi; cổ chai; đường hẹp dễ bị tắt nghẽn; con đường hẹp và nguy hiểm。狹窄而險要的通路。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狹窄而險要的道路。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狭窄而险要的路。
Eng
- CC-CEDICT defile; narrow passage
- Cihui defile; narrow passage
ja
- JMdict defile|narrow path|bottleneck|impasse