隘关
ải quan
Hán Việt: ải quan
Tổng quan
ửa đặt ở chỗ đất hiểm trở tại biên giới, làm cửa ngõ ra vào biên giới một nước. ải quan ải quan ☆Cửa đặt ở chỗ đất hiểm trở tại biên giới, làm cửa ngõ ra vào biên giới một nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui ửa đặt ở chỗ đất hiểm trở tại biên giới, làm cửa ngõ ra vào biên giới một nước. ải quan ải quan ☆Cửa đặt ở chỗ đất hiểm trở tại biên giới, làm cửa ngõ ra vào biên giới một nước.