隘險
ải hiểm
Hán Việt: ải hiểm · Pinyin: ài xiǎn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ói về địa thế khó khăn, trở ngại. Cũng như Ải hại 隘害. ải hiểm ải hiểm ☆Nói về địa thế khó khăn, trở ngại. Cũng như Ải hại 隘害.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 險要。如:「地勢隘險」。
Eng
- Cihui 隘險 ixiǎn n. strategic pass/position