隙地

xì dìkhích địa

Hán Việt: khích địa · Pinyin: xì dì

Tổng quan

đất để trống; đất trống; chỗ trống. đất trống hai bên đường đều trồng cây. 天安門前人山人海,廣場上幾無隙地. trên quãng trường Thiên An Môn là cả một biển người, như không còn chỗ nào trống nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

空着的地方; 空隙地带:广场上人山人海,几无~, 在路旁~种树。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

空著的地方。《左傳.哀公十二年》:「宋鄭之間有隙地焉。」《老殘遊記》第五回:「欲往別家,已無隙地。」也稱為「郤地」。

Cấu tạo: 隙 (khích) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 在公路兩旁的隙地種植樹木。 天安門前人山人海,廣場上幾無隙地。
  • Tần suất từ đất để trống; đất trống; chỗ trống. đất trống hai bên đường đều trồng cây. 天安門前人山人海,廣場上幾無隙地. trên quãng trường Thiên An Môn là cả một biển người, như không còn chỗ nào trống nữa.; đất trống; chỗ trống
  • Biên soạn unoccupied place; open space

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空著的地方。《左傳.哀公十二年》:「宋鄭之間有隙地焉。」《老殘遊記》第五回:「欲往別家,已無隙地。」也稱為「郤地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空着的地方; 空隙地带:广场上人山人海,几无~, 在路旁~种树。

Eng

  • Cihui 隙地 ìdì n. unoccupied place; open space
  • Tần suất từ n. unoccupied place; open space

Từ liên quan

Gần nghĩa

地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了 · 地产