際會

jì huìtế hội

Hán Việt: tế hội · Pinyin: jì huì

Tổng quan

cơ hội

新华 · Tân Hoa Đại lục

际遇; 遇合:风云~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遇合、適逢其時。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「安漢公莽輔政三世,比遭際會,安光漢室,遂同殊風。」唐.杜甫〈古柏行〉:「君臣已與時際會,樹木猶為人愛惜。」

Cấu tạo: 際 (tế) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịp may
  • Tần suất từ cơ hội , dịp may
  • Biên soạn 際會 jìhuì n. 1. chance meeting 2. happenstance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇合、適逢其時。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「安漢公莽輔政三世,比遭際會,安光漢室,遂同殊風。」唐.杜甫〈古柏行〉:「君臣已與時際會,樹木猶為人愛惜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 际遇; 遇合:风云~。

Eng

  • Cihui opportunity; chance
  • Tần suất từ 際會 jìhuì n. 1. chance meeting 2. happenstance

Từ liên quan

Gần nghĩa

會上 · 會東 · 会事 · 会亲 · 會眾 · 会儿 · 會元 · 會黨