障塞
chướng tắc
Hán Việt: chướng tắc · Pinyin: zhàng sāi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.邊防要塞。漢.桓寬《鹽鐵論.本議》:「先帝哀邊人之久患,苦為虜所係獲也;故修障塞,飭烽燧,屯戍以備之邊。」 2.阻礙。唐.裴鉶《崑崙奴》:「犬已斃訖,固無障塞耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阻塞不通; 指使阻塞不通的障碍物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.阻塞不通。 2.指使阻塞不通的障碍物。