障泥

zhàng ní chướng nê

Hán Việt: chướng nê · Pinyin: zhàng ní

Tổng quan

Cấu tạo: (chướng) + (nê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位在馬韉兩旁下垂的馬具,用來擋避泥土,所以稱為「障泥」。北周.庾信〈楊柳歌〉:「連錢障泥渡水騎,白玉手板落盤螭。」宋.蘇軾〈西江月.照野瀰瀰淺浪〉詞:「障泥未解玉驄驕,我欲醉眠芳草。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂于马腹两侧﹐用于遮挡尘土的东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.垂于马腹两侧﹐用于遮挡尘土的东西。

Eng

  • Cihui 障泥 hàngní* n. mudguard for a horse (to protect its rider from mud)

ja

  • JMdict saddle flap