障海

zhàng hǎi chướng hải

Hán Việt: chướng hải · Pinyin: zhàng hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (chướng) + (hải)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阻挡水流入海。比喻人力胜天; 佛教语。犹业海﹐生死海; 瘴荒之地。障﹐通"瘴"。语本唐韩愈《左迁至蓝关示侄孙湘》诗﹕"知汝远来应有意﹐好收吾骨瘴江边。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.阻挡水流入海。比喻人力胜天。 2.佛教语。犹业海﹐生死海。 3.瘴荒之地。障﹐通"瘴"。语本唐韩愈《左迁至蓝关示侄孙湘》诗﹕"知汝远来应有意﹐好收吾骨瘴江边。"