障骨

zhàng gǔ chướng cốt

Hán Việt: chướng cốt · Pinyin: zhàng gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (chướng) + (cốt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死于瘴荒之地的尸骨。障﹐通"瘴"。语本唐韩愈《左迁至蓝关示侄孙湘》诗﹕"知汝远来应有意﹐好收吾骨瘴江边。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.死于瘴荒之地的尸骨。障﹐通"瘴"。语本唐韩愈《左迁至蓝关示侄孙湘》诗﹕"知汝远来应有意﹐好收吾骨瘴江边。"