隨宜

suí yí tùy nghi

Hán Việt: tùy nghi · Pinyin: suí yí

Tổng quan

Cấu tạo: (tùy) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui heo sự thích hợp, nên làm thì làm. tuỳ nghi tuỳ nghi ☆Theo sự thích hợp, nên làm thì làm. tuỳ nghi (術語)隨眾生根機之所宜也。法華經方便品曰:「隨宜所說,意趣難解。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 就其所宜。《宋書.卷五九.張暢傳》:「孝伯言辭辯贍,亦北土之美也。暢隨宜應答,吐屬如流。」

Eng

  • Cihui 隨宜 uíyí adv. as one sees fit