隨常
tùy thường
Hán Việt: tùy thường · Pinyin: suí cháng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平常、普通。《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「我家是孤兒寡婦,沒甚大妝奩嫁送,不過隨常粗布衣裳。」《紅樓夢》第四二回:「也沒有什麼,不過隨常的東西。好也罷,歹也罷,帶了家去。」
Eng
- Cihui 隨常 uícháng attr. ordinary; common; everyday