隨心

suí xīn tùy tâm

Hán Việt: tùy tâm · Pinyin: suí xīn

Tổng quan

thỏa mãn mong muốn | tìm thấy điều gì đó hài lòng

Cấu tạo: (tùy) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thỏa mãn mong muốn | tìm thấy điều gì đó hài lòng
  • Cihui tuỳ tâm tuỳ tâm ☆Theo lòng mình mà làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照個人的意思或心願作。《紅樓夢》第七六回:「說貧窮之家,自為富貴之家事事稱心,告訴他說竟不能隨心,他們不肯信的,必得親歷其境,他方知覺了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顺心﹔称心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顺心﹔称心。

Eng

  • CC-CEDICT to fulfill one's desire|to find sth satisfactory
  • Cihui to fulfill one's desire; to find sth satisfactory