隨手

suí shǒu tùy thủ

Hán Việt: tùy thủ · Pinyin: suí shǒu

Tổng quan

một cách tiện lợi | không thêm rắc rối | tiện tay | trong khi làm

Cấu tạo: (tùy) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách tiện lợi | không thêm rắc rối | tiện tay | trong khi làm
  • Cihui tuỳ thủ tuỳ thủ ☆Tiện tay. Thuận tay mà làm — Ngay lập tức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.立刻。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「吾今日死,公亦隨手亡矣。」《文明小史》第四七回:「他此番在香港接到安徽電報,原是叮囑他一到上海,隨手過船,逕赴安慶。」 2.順手處理。唐.杜甫〈北征〉詩:「學母無不為,曉妝隨手抹。」《紅樓夢》第五七回:「我見你令弟媳的丫頭篆兒悄悄的遞與鶯兒,鶯兒便隨手夾在書裡,只當我沒看見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随即﹔立刻; 顺手﹔顺便; 信手﹔随便。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.随即﹔立刻。 2.顺手﹔顺便。 3.信手﹔随便。

Eng

  • CC-CEDICT conveniently|without extra trouble|while doing it|in passing
  • Cihui conveniently; without extra trouble; while doing it; in passing