随法行

tùy pháp hành

Hán Việt: tùy pháp hành

Tổng quan

tuỳ pháp hạnh (術語)聲聞乘見道之聖者而為利根者。對於隨信行之鈍根而言。自思惟法而成行之人也。見隨信行條。☸

Cấu tạo: (tùy) + (pháp) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuỳ pháp hạnh (術語)聲聞乘見道之聖者而為利根者。對於隨信行之鈍根而言。自思惟法而成行之人也。見隨信行條。☸