隨行
tùy hành
Hán Việt: tùy hành · Pinyin: suí xíng
Tổng quan
đi cùng
Nghĩa
Việt
- Cihui đi cùng
- Cihui tuỳ hành tuỳ hành ☆Đi theo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跟著走。《三國演義》第七回:「如父親必欲往,兒願隨行。」《紅樓夢》第四○回:「迎春姊妹等並寶玉上了那隻,隨後跟來。其餘老嬤散眾丫鬟俱沿河隨行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟在别人后面走﹔跟着同行; 泛指跟随﹐伴随; 犹言任其所行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.跟在别人后面走﹔跟着同行。 2.泛指跟随﹐伴随。 3.犹言任其所行。
Eng
- CC-CEDICT to accompany
- Cihui to accompany
ja
- JMdict attendant|follower