隨訪

suí fǎng tùy phóng

Hán Việt: tùy phóng · Pinyin: suí fǎng

Tổng quan

đi cùng | (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.)

Cấu tạo: (tùy) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi cùng | (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随同访问这次出行,随访的有商业部长等; 指医务人员定期访问病人,了解他们的病情及康复情形。
  • Tân Hoa Tự Điển ①随同访问这次出行,随访的有商业部长等。②指医务人员定期访问病人,了解他们的病情及康复情形。

Eng

  • CC-CEDICT to accompany|(of a doctor etc) to do a follow-up (on a patient, client etc)
  • Cihui to accompany; (of a doctor etc) to do a follow-up (on a patient, client etc)