隨順

suí shùn tùy thuận

Hán Việt: tùy thuận · Pinyin: suí shùn

Tổng quan

đi theo | thuận theo

Cấu tạo: (tùy) + (thuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi theo | thuận theo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聽從、依從。元.無名氏《鴛鴦被》第三折:「小姐!我這嘴臉儘看的過,你便隨順我也好。」《清平山堂話本.陳巡檢梅嶺失妻記》:「被申公攝來洞中五年。你見他貌惡,當初我亦如此,後來慣熟,方纔好過。你既到此,只得沒奈何隨順了他罷!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依顺﹔依从。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.依顺﹔依从。

Eng

  • CC-CEDICT to follow|to go along with
  • Cihui to follow; to go along with