險固
hiểm cố
Hán Việt: hiểm cố · Pinyin: xiǎn gù
Tổng quan
(địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược
Nghĩa
Việt
- Cihui (địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形勢險要堅固。《後漢書.卷四一.第五倫傳》:「倫乃依險固築營壁,有賊,輒奮厲其眾,引彊持滿以拒之。」《三國演義》第四二回:「荊州與國鄰接,江山險固,士民殷富。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 险阻坚固。
- Tân Hoa Tự Điển 1.险阻坚固。
Eng
- CC-CEDICT (of terrain) rugged, providing a natural barrier to invasion
- Cihui 險固 iǎngù s.v. strategic and impregnable