險巇

xiǎn xī hiểm hi

Hán Việt: hiểm hi · Pinyin: xiǎn xī

Tổng quan

nguy hiểm khó đi

Cấu tạo: (hiểm) + (hi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguy hiểm khó đi
  • Cihui nguy hiểm khó đi (đường sá)。形容山路危險,泛指道路艱難。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 艱困險阻。《文選.馬融.長笛賦》:「夫固危殆險巇之所迫也,眾哀集悲之所積也。」《文選.劉孝標.廣絕交論》:「嗚呼!世路險巇,一至於此。」也作「險戲」。