hi

Hán Việt: hi · Pinyin:

Tổng quan

hẻm núi khe sâu

险巇 · 險巇 · 巇峻 · 巇崄 · 巇崎 · 巇嶮 · 巇絕 · 巇絶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthi
Quảng Đônghei1
Nhật BảnKEWASHII
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổhie
Phản thiết許羈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nguy hiểm. Nguyễn Du [阮攸] : {Tây Việt sơn xuyên đa hiểm hi } [西粵山川多險巇] (Chu hành tức sự [舟行即事]) Núi sông Tây Việt nhiều hiểm trở. Lỗ hốc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 危險。如:「嶔巇」、「險巇」。《文選.王襃.洞簫賦》:「趨巇道兮。」唐.李善.注:「巇道,嶮巇之道。」 [名] 間隙,可乘的機會。漢.揚雄《法言.重黎》:「巇可抵乎?」唐.韓愈〈釋言〉:「弱於才而腐於力,不能奔走乘機抵巇以要權利。」

Eng

  • CC-CEDICT mountain-gorge|ravine

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】許羈切【集韻】【韻會】【正韻】虛宜切,𠀤音羲。山相對危險也。【張衡·南都賦】𡼲巇屹𡿖。【註】𡼲巇。危險貌。【張九齡贈舊寮詩】經途避險巇。 又罅𨻶也。【揚子·法言】巇可抵乎。【註】巇,釁𨻶也。抵,擠也。【集韻】本作𢋼。亦作嶬。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 隵 · 𡾞 · 𡾟 · 隵