險要

xiǎn yàohiểm yếu

Hán Việt: hiểm yếu · Pinyin: xiǎn yào

Tổng quan

Hán Việt: Hiểm YÊU hiểm yếu (địa thế)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指地势险峻而又扼要地势险要, 守险要以拒敌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地勢險阻的重要地點。《晉書.卷三四.羊祜傳》:「乃進據險要,開建五城。」《三國演義》第五回:「餘各據險要,以為接應。」

Cấu tạo: 險 (hiểm) + 要 (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hiểm yếu
  • Biên soạn 險要 xiǎnyào s.v. strategically located and difficult of access

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地勢險阻的重要地點。《晉書.卷三四.羊祜傳》:「乃進據險要,開建五城。」《三國演義》第五回:「餘各據險要,以為接應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指地势险峻而又扼要地势险要, 守险要以拒敌。

Eng

  • Cihui strategically situated and easy to defend; strategic location
  • Tần suất từ 險要 xiǎnyào s.v. strategically located and difficult of access

Đức

  • Handedict unzugänglich, unnahbar

other

  • Nguồn khác Nói về vùng đất nhiều trở ngại, cần giữ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

险峻