險象
hiểm tượng
Hán Việt: hiểm tượng · Pinyin: xiǎn xiàng
Tổng quan
hiện tượng nguy hiểm
Nghĩa
Việt
- Cihui hiện tượng nguy hiểm
- Cihui hiện tượng nguy hiểm。危險的現象。 險象環生。 những hiện tượng nguy hiểm phát sinh liên tục.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 危險的現象、狀況。如:「看到路人任意橫越馬路的種種險象,不禁叫人捏把冷汗。」
Eng
- Cihui 險象 xiǎnxiàng n. dangerous phenomenon; crisis