隱宮
ẩn cung
Hán Việt: ẩn cung · Pinyin: yǐn gōng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ình phạt thời xưa, giam vào cung sâu. ẩn cung ẩn cung ☆hình phạt thời xưa, giam vào cung sâu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宮刑。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「隱宮徒刑者七十餘萬人。」
Eng
- Cihui 隱宮 yǐngōng n. <trad.> castration (as punishment)