隱密
ẩn mật
Hán Việt: ẩn mật · Pinyin: yǐn mì
Tổng quan
bí mật | ẩn giấu
Nghĩa
Việt
- Cihui bí mật | ẩn giấu
- Cihui ẩn mật ẩn mật ☆Che dấu kín đáo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 祕密、不顯露。如:「此地十分隱密,敵軍不易發現。」也作「隱祕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓不知不觉﹐自然而然; 隐藏; 秘密﹐神秘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不知不觉﹐自然而然。 2.隐藏。 3.秘密﹐神秘。
Eng
- CC-CEDICT secret; hidden
- Cihui secret; hidden