隱微
ẩn vi
Hán Việt: ẩn vi · Pinyin: yǐn wēi
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ín đáo nhỏ nhặt. ẩn vi ẩn vi ☆Kín đáo nhỏ nhặt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幽暗不明顯。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「蓋明者遠見於未萌,而智者避危於無形,禍固多藏於隱微,而發於人之所忽者也。」
Eng
- Cihui 隱微 ǐnwēi n. 1. latent; invisible