隐恶杨善

ẩn ác dương thiện

Hán Việt: ẩn ác dương thiện

Tổng quan

he dấu điều xấu của người mà nêu cao điều tốt của người. Chỉ lòng dạ quảng đại của bậc quân tử. ẩn ác dương thiện ẩn ác dương thiện ☆Che dấu điều xấu của người mà nêu cao điều tốt của người. Chỉ lòng dạ quảng đại của bậc quân tử.

Cấu tạo: (ẩn) + (ác) + (dương) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui he dấu điều xấu của người mà nêu cao điều tốt của người. Chỉ lòng dạ quảng đại của bậc quân tử. ẩn ác dương thiện ẩn ác dương thiện ☆Che dấu điều xấu của người mà nêu cao điều tốt của người. Chỉ lòng dạ quảng đại của bậc quân tử.