隱惻
ẩn trắc
Hán Việt: ẩn trắc · Pinyin: yǐn cè
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ột nỗi đau xót ngầm kín trong lòng. ẩn trắc ẩn trắc ☆Một nỗi đau xót ngầm kín trong lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惻隱憐憫。《楚辭.劉向.九歎.惜賢》:「欲卑身而下體兮,心隱惻而不置。」
Eng
- Cihui 隱惻 ǐncè n. commiseration; sympathy