隱憂
ẩn ưu
Hán Việt: ẩn ưu · Pinyin: yǐn yōu
Tổng quan
mối lo ngại bí mật | nỗi lo riêng
Nghĩa
Việt
- Cihui mối lo ngại bí mật | nỗi lo riêng
- Cihui ẩn ưu ẩn ưu ☆Mối lo lắng thầm kín riêng tư.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.深憂。《詩經.邶風.柏舟》:「耿耿不寐,如有隱憂。」《楚辭.嚴忌.哀時命》:「夜烱烱而不寐兮,懷隱憂而歷茲。」也作「殷憂」。 2.潛藏的憂慮或憂患。如:「濫墾山坡地,對生態環境的保護已造成隱憂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 深藏内心的忧虑耿耿不寐,如有隐忧。
Eng
- CC-CEDICT secret concern|private worry
- Cihui secret concern; private worry