隱淪

yǐn lún ẩn luân

Hán Việt: ẩn luân · Pinyin: yǐn lún

Tổng quan

Cấu tạo: (ẩn) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ sự tối tăm chìm đắm. ẩn luân ẩn luân ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự tối tăm chìm đắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱士。唐.祖詠〈清明宴司勛劉郎中別業〉詩:「何必桃源裡,深居作隱淪。」 2.埋沒、沉淪。南朝宋.鮑照〈行藥至城東橋〉詩:「尊賢永照灼,孤賤長隱淪。」唐.杜甫〈上韋左相〉詩:「才傑俱登用,愚蒙但隱淪。」

Eng

  • Cihui 隱淪 ǐnlún id. retired scholar ◆v. hide oneself; disappear