隱然
ẩn nhiên
Hán Việt: ẩn nhiên · Pinyin: yǐn rán
Tổng quan
một cách mờ nhạt | một cách ẩn để làm gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách mờ nhạt | một cách ẩn để làm gì đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彷彿、好像。如:「被他繪聲繪影一說,隱然真有其事?」
Eng
- CC-CEDICT a feint|a hidden way of doing sth
- Cihui a feint; a hidden way of doing sth