隱現
ẩn hiện
Hán Việt: ẩn hiện · Pinyin: yǐn xiàn
Tổng quan
thoáng thấy (một thứ gì đó ẩn)
Nghĩa
Việt
- Cihui thoáng thấy (một thứ gì đó ẩn)
- Cihui ẩn hiện ẩn hiện ☆Che khuất đi và hiện rõ ra. Cũng chỉ lúc thấy lúc không.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忽隱忽現、隱約顯現。如:「螢火蟲在草叢裡隱現穿梭,十分美麗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 或隐或现。
- Tân Hoa Tự Điển 1.或隐或现。
Eng
- CC-CEDICT glimpse (of something hidden)
- Cihui glimpse (of something hidden)