隱私
ẩn tư
Hán Việt: ẩn tư · Pinyin: yǐn sī
Tổng quan
bí mật | việc riêng tư | quyền riêng tư
Nghĩa
Việt
- Cihui bí mật | việc riêng tư | quyền riêng tư
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱祕而不使人知道的私事。如:「揭發他人的隱私,是不道德的行為。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不愿告诉人的事,也指有些见不得人的事不要打听别人的隐┧剑揭人家隐私是不道德的行为。
Eng
- CC-CEDICT secrets|private business|privacy
- Cihui secrets; private business; privacy