隱者
ẩn giả
Hán Việt: ẩn giả
Tổng quan
người ở ẩn, ẩn sĩ người ở ẩn, ẩn sĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui người ở ẩn, ẩn sĩ người ở ẩn, ẩn sĩ
- Cihui gười ở ẩn, xa lánh công danh. ẩn giả ẩn giả ☆Người ở ẩn, xa lánh công danh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱居的人。《論語.微子》:「子曰:『隱者也。』使子路反見之,至則行矣。」《三國演義》第三七回:「玄德曰:『此亦隱者之言也。』」
Eng
- Cihui 隱者 ǐnzhě n. recluse; hermit M:ge/¹míng/²wèi