隱顯

yǐn xiǎn ẩn hiển

Hán Việt: ẩn hiển · Pinyin: yǐn xiǎn

Tổng quan

lúc ẩn lúc hiện | mờ mờ | từng cơn | hàm ẩn (nhưng không rõ ràng)

Cấu tạo: (ẩn) + (hiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúc ẩn lúc hiện | mờ mờ | từng cơn | hàm ẩn (nhưng không rõ ràng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐没与显现; 特指文义的含蓄和显露; 偏指含蓄不露; 默默无闻和名扬远近。指失意和得意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隐没与显现。 2.特指文义的含蓄和显露。 3.偏指含蓄不露。 4.默默无闻和名扬远近。指失意和得意。

Eng

  • CC-CEDICT appearing and disappearing|dimly visible|intermittent|implicit (but not clearly present)
  • Cihui appearing and disappearing; dimly visible; intermittent; implicit (but not clearly present)