隳坏

huī huàihuy hoại

Hán Việt: huy hoại · Pinyin: huī huài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.毁坏﹔败坏。 2.废弛﹔废弃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

毀壞、破壞。《新五代史.卷三四.一行傳.序》:「雖曰干戈興,學校廢,而禮義衰,風俗隳壞,至於如此。」

Cấu tạo: 隳 (huy) + 壞 (hoại)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.毁坏﹔败坏。 2.废弛﹔废弃。

Từ liên quan

Gần nghĩa

坏了 · 坏事 · 坏人 · 坏器 · 坏地 · 坏处 · 坏帐 · 坏心