隳
huy
Hán Việt: huy · Pinyin: huī
Tổng quan
văn) Huỷ hoại, huỷ nát, làm hư hỏng.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huī |
|---|---|
| Hán Việt | huy |
| Quảng Đông | do6 |
| Nhật Bản | KUZURERU |
| Hàn Quốc | 휴 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hjye |
| Baxter-Sagart | l̥oj |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥oj |
| Phản thiết | 許規切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hủy nát.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 毀壞、損毀。《呂氏春秋.慎大覽.順說》:「隳人之城郭,刑人之父子也。」《文選.賈誼.過秦論》:「一夫作難而七廟隳,身死人手,為天下笑者,何也?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隳〈动〉 毁坏城墙或山头;毁坏 隳名城。--汉·贾谊《过秦论》 一夫作难而七庙隳。 又如隳堕(毁坏;动摇);隳突(骚扰);隳圮(倾坍;倒塌);隳名(隐姓埋名) 怠惰。通惰” 隳突 叫嚣乎东西,隳突乎南北。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 隳huī毁坏法令~。
Eng
- CC-CEDICT destroy|overthrow
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】許規切。俗隓字。【老子·道德經】故物或行或隨,或响或吹,或强或羸,或載或隳。【宋玉·高唐賦】長吏隳官。 又通作墮。【禮·月令】繼長增高,毋有壞墮。【釋文】墮亦作隳。 又【讀書通】與毀通。【荀子·富國篇】非將隳之也,說不免焉。【後漢·袁紹傳】所過毀突。【文選】作隳。 考證:〔【老子·道德經】或强或嬴〕 謹照原文嬴改羸。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 隓 · 𢀡 · 𮥠 · 隓