隸書
lệ thư
Hán Việt: lệ thư · Pinyin: lì shū
Tổng quan
chữ lệ | lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc)
Nghĩa
Việt
- Cihui chữ lệ | lệ thư (phong cách thư pháp Trung Quốc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書體名:(1)篆書的簡化體,創始於秦,通行於漢、魏。早期隸書在字形結構上保留較多的篆書形跡,稱為「古隸」、「秦隸」;後來筆畫分出波磔,所形成的隸書稱為「八分書」。典型隸書的特點是:橫畫起筆回鋒,隆起如蠶頭之形;收筆頓筆挑起,具雁尾之狀。(2)楷書的別名。也作「今隸」。魏、晉至唐使用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 汉字字体,由篆书简化演变而成,汉朝的隶书笔画比较简单,是汉朝通行的字体。
Eng
- CC-CEDICT clerical script; official script (Chinese calligraphic style)
- Cihui clerical script; official script (Chinese calligraphic style)