隸籍

lì jí lệ tịch

Hán Việt: lệ tịch · Pinyin: lì jí

Tổng quan

Cấu tạo: (lệ) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệ tịch (雜語)名籍懸於某寺處也。六祖壇經曰:「師遊境內山水勝處,輒憩止,遂成蘭若一十三所。今曰華果院,隸籍寺門。」☸