隽楚

juàn chǔtuyển sở

Hán Việt: tuyển sở · Pinyin: juàn chǔ

Tổng quan

xuất sắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.杰出人物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

翹楚,人才出眾的人。《文苑英華.卷六四五.佚名.為行軍元帥鄭國公韋孝寬檄陳文》:「偽公卿以下,或中華之冠帶,流寓江淮; 或東南之雋楚,世載名位。」

Cấu tạo: 雋 (tuyển) + 楚 (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi thường
  • Cihui ưu việt
  • Tần suất từ xuất sắc , phi thường , ưu việt
  • Biên soạn 雋楚 uànchǔ v.p. outstanding; extraordinary; preeminent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翹楚,人才出眾的人。《文苑英華.卷六四五.佚名.為行軍元帥鄭國公韋孝寬檄陳文》:「偽公卿以下,或中華之冠帶,流寓江淮; 或東南之雋楚,世載名位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.杰出人物。

Eng

  • Cihui outstanding; extraordinary; preeminent
  • Tần suất từ 雋楚 uànchǔ v.p. outstanding; extraordinary; preeminent

Từ liên quan

Gần nghĩa

楚人 · 楚俊 · 楚剧 · 楚劇 · 楚勛 · 楚南 · 楚卿 · 楚囚