雋
tuyển
Hán Việt: tuyển · Pinyin: juàn
Tổng quan
tuyển tuyển (đầy ý nghĩa) [Eng: meaningful]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juàn |
|---|---|
| Hán Việt | tuyển |
| Quảng Đông | syun2 |
| Mân Nam | tsuan7 |
| Nhật Bản | SUGURERU |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄐㄩㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zyenx |
| Phản thiết | 子兗切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thịt béo mập. Ý vị, sâu sắc. Như {tuyển vĩnh} [雋永], {tuyển cú} [雋句], {tuyển ngữ} [雋語] lời bàn ngọt ngào mà sâu xa. Một âm là {tuấn}. Kiệt xuất, xuất chúng. Như {tuấn tài} [雋才].Cùng nghĩa với chữ {tuấn} [儁] hay [俊].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 言論或文句意味深長。如:「雋永」、「雋句」、「雋語」。 [名] 姓。如漢代有雋不疑。
Eng
- CC-CEDICT surname Juan
- CC-CEDICT meaningful|significant
- CC-CEDICT variant of 俊[jun4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤徂兗切,音吮。【說文】肥肉也。从弓,所以射隹。【前漢·蒯通傳】通論戰國時說士權變,亦自序其說,凡八十一首,號曰雋永。【註】雋,肥肉也。言其所論甘美而深長也。 又【說文】長沙有下雋縣。【前漢·地理志】長沙國下雋縣。【註】莽曰閇雋。 又【廣韻】姓也。漢有雋不疑。 又【集韻】子兗切,音臇。肥也。 又捋遂切,音醉。本作檇。詳木部檇字註。 又與儁通。【前漢·禮樂志】進用英雋。【人物志】張良體弱而精彊,爲衆智之雋也。 考證:〔【說文】長沙有雋縣。〕 謹照原文改長沙有下雋縣。
Thuyết Văn
鳥肥也。 从弓隹。 弓所㠯射隹。 長沙有下雋縣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作肥肉也。今依廣韵。廣韵不云說文。然必說文善本也。不言鳥則字何以从隹。蒯通著書。號曰雋永。言其所說味美而長也。惟野鳥味可言雋。故从弓。 補二字。 說从弓之意。徂沇切。十二部。 前後志同。
【雋】 (tuyển ⟨tuấn⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 弓隹 (cung chuy) Nghĩa: điểu (Loài chim) phì (Béo) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 隽 · 𮥼 · 隽 · 隽 · 隽 · 隽