难事

nán shìnan sự

Hán Việt: nan sự · Pinyin: nán shì

Tổng quan

nan sự/nạn sự: việc khó/vấn đề hóc búa

新华 · Tân Hoa Đại lục

困难的事情:天下无~,只怕有心人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不易處理、解決的事情。唐.封敖〈批盧鈞謝上表〉:「負才略者,不辭于難事。」

Cấu tạo: 難 (nan) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui việc khó: vấn đề hóc búa
  • Tần suất từ sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại, (số nhiều) sự túng bấn; cảnh khó khăn, (số nhiều) sự làm khó dễ; sự phản đối (thực vật học) quả hạch, (từ lóng) đầu, (số nhiều) cục than nhỏ, (kỹ thuật) đai ốc, (từ lóng) người khó chơi; việc hắc búa, việc khó giải quyết, (từ lóng) công tử bột, (từ lóng) người ham thích (cái gì), (từ lóng) người điên rồ, người gàn dở, gàn dở, mất trí, hoá điên, (từ lóng) mê, say mê, thích ham, cừ, giỏi, to go nutting đi lấy quả hạch người cù; cái lông để cù, (nghĩa bóng) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sổ tay (để giúp…
  • Biên soạn 難事 nánshì n. difficult task/matter M:²jiàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困难的事情:天下无~,只怕有心人。

Eng

  • Cihui 難事 nánshì n. difficult task/matter M:²jiàn
  • Tần suất từ 難事 nánshì n. difficult task/matter M:²jiàn

Đức

  • Handedict schwierige Angelegenheit, Problem

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假