难人

nán rénnan nhân

Hán Việt: nan nhân · Pinyin: nán rén

Tổng quan

làm khó người khác: làm khó xử/người gặp khó khăn/người đảm đương việc khó xử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.做为难的事情的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.使人為難。如:「這種難人的事情,最好交給他處理。」 2.為難的人。如:「有問題由我出面協調,絕不讓你做難人。」

Cấu tạo: 難 (nan) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm khó người khác: làm khó xử/người gặp khó khăn/người đảm đương việc khó xử
  • Tần suất từ làm khó xử; người gặp khó khăn; người đảm đương việc khó xử
  • Biên soạn 難人 nánrén s.v. difficult; delicate; ticklish ◆n. trouble shooter ◆v.o. cause difficulties

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.做为难的事情的人。

Eng

  • Cihui 難人 nánrén s.v. difficult; delicate; ticklish ◆n. trouble shooter ◆v.o. cause difficulties
  • Tần suất từ 難人 nánrén s.v. difficult; delicate; ticklish ◆n. trouble shooter ◆v.o. cause difficulties

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人