難人

nán rén nan nhân

Hán Việt: nan nhân · Pinyin: nán rén

Tổng quan

làm khó người khác: làm khó xử/người gặp khó khăn/người đảm đương việc khó xử

Cấu tạo: (nan) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm khó người khác: làm khó xử/người gặp khó khăn/người đảm đương việc khó xử

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做为难的事情的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.做为难的事情的人。

Eng

  • Cihui 難人 nánrén s.v. difficult; delicate; ticklish ◆n. trouble shooter ◆v.o. cause difficulties