難保

nán bǎo nan bảo

Hán Việt: nan bảo · Pinyin: nán bǎo

Tổng quan

khó nói | không thể đảm bảo | khó bảo vệ | khó bảo tồn

Cấu tạo: (nan) + (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó nói | không thể đảm bảo | khó bảo vệ | khó bảo tồn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.難以保全。《三國演義》第四回:「董卓欺主弄權,社稷旦夕難保。」 2.不敢斷定、不敢保證。如:「再這樣下去,難保不出事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不易使安定; 不能保证﹔保不住。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不易使安定。 2.不能保证﹔保不住。

Eng

  • CC-CEDICT hard to say|can't guarantee|difficult to protect|difficult to preserve
  • Cihui hard to say; can't guarantee; difficult to protect; difficult to preserve